rứa

Học thuật
Thân thiện
rứa

Anh ấy làm rứa là đúng rồi.

Định nghĩa
  1. Phó từ (địa phương):
    • Như thế, như vậy: Từ dùng để chỉ một sự việc, trạng thái, hoặc cách thức đã được đề cập trước đó, tương đương với "thế", "vậy" trong ngôn ngữ toàn dân.
    • Đấy, đó: Dùng để trỏ một đối tượng cụ thể đã biết trong ngữ cảnh.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Răng rứa? (Sao thế? / chuyện vậy?)
    • Rứa được rồi. (Như thếđược rồi.)
    • Ai làm rứa? (Ai làm thế/đấy?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cũng rứa": Cũng thế, cũng vậy, cũng như thế.
    • Tôi nghĩ cũng rứa. (Tôi nghĩ cũng thế.)
  • Dùng trong câu điều kiện: Nếu như vậy, nếu thế.
    • Rứa thì mình đi. (Nếu thế thì mình đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Rưa rứa (từ láy, ý giảm nhẹ): Hơi giống, gần giống, tương tự như thế.
    • Hai đứa trẻ trông rưa rứa nhau. (Hai đứa trẻ trông hơi giống nhau.)
  • Rứa đó: Thế đấy, vậy đấy (dùng để kết thúc một sự giải thích hoặc khẳng định).
  • Rứa : Thế mà, vậy mà (biểu thị sự đối lập).
Từ đồng nghĩa
  • Thế: Cách nói phổ biến toàn dân.
  • Vậy: Cách nói phổ biến toàn dân.
  • Như vậy: Trang trọng hơn.
Lưu ý sử dụng
  • "Rứa" từ địa phương, đặc trưng của tiếng miền Trung, nhất là vùng Nghệ Tĩnh (Nghệ An, Tĩnh). Trong giao tiếp toàn dân hoặc văn viết chính thống, nên dùng các từ tương đương như "thế", "vậy".
  • Từ này thường xuất hiện trong các câu hỏi, câu cảm thán hoặc câu trần thuật mang sắc thái thân mật, địa phương.
rứa

Anh ấy làm rứa là đúng rồi.

  1. (đph) ph. Như thế: Cũng rứa.