sân

  1. cour.
    • Trẻ con chơi ngoài sân
      les enfants s'amusent dans la cour.
  2. terrain; aire
    • Sân đá bóng
      terrain de football;
    • Sân hạ cánh
      aire d'atterrissage
    • sân Trình cửa Khổng
      (từ , nghĩa ) confucianisme

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sân
Hai đứa trẻ đang chơi đá bóng trong sân.