són

  1. đg. 1. Nói trẻ con ỉa hay đái một lượng rất ít. 2. Đưa ra từng ý tiếc rẻ (thtục): Xin mãi mới són ra được mấy hào.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

són
Một em bé mặc tã lót són một ít nước tiểu.