sáng

Học thuật
Thân thiện
sáng

Buổi sáng, mặt trời chiếu sáng trên cánh đồng lúa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • ánh sáng, được chiếu sáng: Trạng thái đủ ánh sáng để nhìn thấy mọi vật xung quanh. Đối lập với "tối".
    • bề mặt phản chiếu ánh sáng, bóng loáng: Chỉ sự vật bề mặt nhẵn, bóng, phản chiếu ánh sáng tốt.
    • màu tươi, nhạt, rực rỡ: Màu sắc tông màu nhạt, tươi sáng, không tối hoặc sẫm màu.
    • Rõ ràng, dễ hiểu (về cách diễn đạt, ý tưởng): Cách trình bày, lập luận mạch lạc, dễ tiếp thu.
    • Tinh anh, nhanh nhạy (về nhận thức, giác quan): Khả năng cảm nhận, suy nghĩ, quan sát một cách sắc bén rõ ràng.
  2. Danh từ:

    • Buổi sáng: Khoảng thời gian trong ngày tính từ lúc trời hửng sáng (mặt trời mọc) cho đến trước buổi trưa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Căn phòng này rất sáng nhờ có cửa sổ lớn. (Căn phòng nhiều ánh sáng.)
    • Chiếc xe mới đánh bóng trông thật sáng loáng. (Bề mặt xe phản chiếu ánh sáng.)
    • ấy thích mặc những bộ đồ màu sáng. (Quần áo màu tươi sáng, nhạt.)
    • Bài giải thích của thầy giáo thật sáng ý. (Lời giải thích rõ ràng, dễ hiểu.)
    • Cụ già đã ngoài 80 nhưng đôi mắt vẫn còn rất sáng. (Đôi mắt tinh anh, nhìn .)
  • Danh từ:

    • Mỗi sáng, tôi đều chạy bộ trong công viên. (Vào buổi sáng, khoảng thời gian ban ngày bắt đầu.)
    • Trời vừa hửng sáng. (Thời điểm bắt đầu của một ngày mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sáng ra": trở nên sáng sủa, rõ ràng hơn (về mặt nhận thức, tình hình).
    • Sau khi nghe giải thích, đầu óc tôi sáng ra. (Hiểu ra vấn đề.)
  • "Sáng ý": thông minh, nhanh hiểu.
    • Đứa trẻ rất sáng ý, nghe qua hiểu ngay.
  • "Sáng ngời": rất sáng, rực rỡ (nghĩa bóng: vẻ đẹp, phẩm chất tỏa sáng).
    • Tấm gương lau chùi sáng ngời.
    • Phẩm chất đạo đức sáng ngời.
  • "Sáng dạ": thông minh, tiếp thu nhanh.
    • Học sinh sáng dạ.
Biến thể từ gần giống
  • Sáng sủa (tính từ): nhiều ánh sáng, tươi sáng; (nghĩa bóng) triển vọng tốt.
    • Căn nhà sáng sủa.
    • Tương lai sáng sủa.
  • Sáng choang (tính từ): Rất sáng, sáng trưng.
    • Đèn đường thắp sáng choang.
  • Sáng trưng (tính từ): Sáng rực như ban ngày.
    • Sân vận động được chiếu sáng trưng.
  • Sáng tạo (động từ/danh từ): Tạo ra cái mới, giá trị.
    • Nghệ thuật đòi hỏi sáng tạo.
  • Sáng tác (động từ): Sáng tạo ra tác phẩm văn học, nghệ thuật.
    • Nhà văn sáng tác truyện ngắn.
  • Sáng lập (động từ): Lập ra, thành lập.
    • Ông người sáng lập trường đại học.
Từ đồng nghĩa
  • Rạng (tính từ): Bắt đầu ánh sáng (thường dùng với "đông": rạng đông).
  • Tỏ (tính từ): Sáng (thường dùng trong "trăng tỏ", "sáng tỏ").
  • (tính từ): Rõ ràng, dễ thấy, dễ hiểu (về hình ảnh hoặc ý nghĩa).
  • Tinh (tính từ): Tinh anh, sắc sảo (về trí tuệ, giác quan).
Từ trái nghĩa
  • Tối: Thiếu ánh sáng; màu đậm, sẫm; mờ mịt, khó hiểu.
  • Mờ: Ánh sáng yếu; không rõ ràng.
  • Đục: Không trong suốt, không phản chiếu ánh sáng tốt; (ý tưởng) không minh mẫn.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Sáng cắp ô đi, tối cắp ô về": Chỉ sự làm việc vất vả từ sớm đến tối.
  • "Sáng tai họ, điếc tai cày": Chỉ thích nghe điều hay, không thích nghe điều dở; hoặc giả vờ không nghe thấy khi bị sai việc.
  • "Việc người thì sáng, việc mình thì quáng": (Tục ngữ) Chuyện của người khác thì thấy rất rõ ràng, nhưng chuyện của bản thân thì lại mờ.
  • "Ăn sáng lo chiều": Lo lắng trước cho tương lai gần.
sáng

Buổi sáng, mặt trời chiếu sáng trên cánh đồng lúa.

  1. I t. 1 ánh sáng toả ra trong không gian khiến cho có thể nhìn thấy mọi vật. Đèn bật sáng. Chỗ tối chỗ sáng. Sáng trăng. Sáng như ban ngày. Trời đã sáng (hết đêm, bắt đầu ngày). 2 khả năng phản chiếu ánh sáng, do bề mặt nhẵn, bóng. Vảy sáng như bạc. Đôi mắt sáng. Nụ cười làm sáng cả khuôn mặt. 3 (Màu) tươi nhạt, không sẫm, không tối. Chiếc khăn màu sáng. Màu xanh sáng. Nước da sáng. 4 (Lối diễn đạt) rõ ràng, dễ hiểu. Câu văn gọn sáng. Lối diễn đạt không được sáng. 5 khả năng cảm biết, nhận thức nhanh, . Mắt cụ vẫn còn sáng. Càng bàn càng thấy sáng ra. Việc người thì sáng, việc mình thì quáng (tng.).
  2. II d. 1 Khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc cho đến gần trưa. Buổi . Gà gáy sáng. Từ sáng đến chiều. Sáng sớm. Thâu đêm suốt sáng (cho đến tận sáng). Tảng sáng*. 2 (thường dùng sau những tổ hợp chỉ đơn vị giờ). Khoảng thời gian từ lúc coi như bắt đầu một ngày cho đến gần trưa (từ sau 12 giờ đêm cho đến trước 11 giờ trưa). Dậy từ 1 giờ sáng. Lúc 4 giờ sáng trời hãy còn tối.