1. dt. 1. Người đi tu theo đạo Phậtchùa: nhà sư sư cụ sư bà. 2. Sư đoàn, nói tắt: chỉ huy một 308.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sư
Một nhà sư mặc áo cà sa đang ngồi thiền trong chùa.