sái

Học thuật
Thân thiện
sái

Một cậu bé bị sái tay sau khi ngã từ xích đu.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục):
    • (Bộ phận cơ thể) bị sai, trật khớp: Dùng để chỉ tình trạng khớp xương, gân bị lệch hoặc tổn thương do một động tác đột ngột, mạnh.
    • Gở, có thể đưa đến điều chẳng lành: Theo quan niệm , dùng để chỉ điều đó không may mắn, mang điềm xấu hoặc có thể dẫn đến hậu quả không tốt.
dụ sử dụng
  • Nghĩa "bị sai, trật khớp":

    • Anh ấy bị sái tay sau ngã. (Anh ấy bị trật tay sau ngã.)
    • ấy ngáp quá to nên bị sái quai hàm. ( ấy ngáp quá to nên bị trật quai hàm.)
    • Vận động viên đó bị sái gân chân trong trận đấu. (Vận động viên đó bị trật gân chân trong trận đấu.)
  • Nghĩa "gở, mang điềm xấu":

    • Ông cụ sợ sái nên không dám nói ra điều đó. (Ông cụ sợ gở nên không dám nói ra điều đó.)
    • Đừng nói sái vào những ngày đầu năm. (Đừng nói những lời gở, không may vào những ngày đầu năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói sái": nói ra những lời được cho không may mắn, có thể mang lại điềm xấu.
    • tôi thường dặn không được nói sái trong đám cưới. ( tôi thường dặn không được nói những lời gở trong đám cưới.)
Biến thể từ gần giống
  • Trật (động từ/tính từ): có nghĩa tương tự "sái" khi chỉ tình trạng khớp xương bị lệch.
    • Bị trật khớp vai. (Bị lệch khớp vai.)
  • Gở (tính từ): có nghĩa tương tự "sái" khi chỉ điều không may, đáng ngại.
    • Chuyện đó nghe thật gở. (Chuyện đó nghe thật không may.)
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa "bị sai, trật khớp": Trật, sai khớp, bong gân (ở mức độ nhẹ).
  • Đối với nghĩa "gở, mang điềm xấu": Xui, rủi, không may, xúi quẩy.
Các cụm từ liên quan
  • Sái cổ: bị trật hoặc căng vùng cổ.
    • Ngủ sai tư thế, sáng dậy tôi bị sái cổ. (Ngủ sai tư thế, sáng dậy tôi bị đau cổ do trật khớp/căng .)
  • Sái gân: tình trạng gân bị tổn thương, căng hoặc rách nhẹ.
    • Tập tạ quá sức dễ dẫn đến sái gân. (Tập tạ quá sức dễ dẫn đến chấn thương gân.)
sái

Một cậu bé bị sái tay sau khi ngã từ xích đu.

  1. 1 t. (kng.). (Bộ phận cơ thể) bị sai, trệch khớp. Ngã sái tay. Sái gân. Ngáp sái quai hàm.
  2. 2 t. Gở, có thể đưa đến điều chẳng lành, theo một quan niệm . Sợ sái, không dám nói.