sỉ

  1. ph. Lẻ, từng một hoặc vài đơn vị hàng : Mua sỉ ; Bán sỉ. 2.(đph). Nói bán cất, bán buôn : Bán sỉ; Buôn sỉ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

sỉ
Mẹ mua trái cây sỉ để bán lại trong cửa hàng.