sứt

  1. ébréché.
    • Bát sứt
      bol ébréché;
    • Răng sứt
      dent ébréché;
    • ấm sứt vòi
      théière à bec ébréché.
  2. qui a une incisive ébréchée (en parlant d'une personne).
    • Anh sứt
      individu à incisive ébréchée.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sứt
Một chiếc bát sứt nằm trên mặt bàn gỗ.