salve

/sɑ:v/
danh từ giống cái
  1. loạt súng
    • Salve d'artillerie
      loạt pháo tràng
    • Salve d'applaudissements
      tràng vỗ tay
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) kinh Đức Bà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "salve"

salve
Une salve d'applaudissements a salué la fin du discours.