sâm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Từ chung chỉ một số loại rễ hoặc củ của cây thảo dược, có công dụng bồi bổ sức khỏe, tăng cường sinh lực. Ví dụ: Sâm Triều Tiên, Sâm nhị hồng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ông ấy thường dùng sâm để ngâm rượu thuốc.
- Củ sâm này là loại quý, có giá trị dinh dưỡng cao.
- Trong Đông y, sâm được xem là một vị thuốc bổ khí.
Các cách sử dụng nâng cao
- "sâm" thường được dùng trong các tên gọi cụ thể của từng loại dược liệu, dựa trên xuất xứ, hình dáng hoặc đặc tính.
- Sâm Ngọc Linh là một loại sâm quý của Việt Nam.
- Sâm cau thường dùng để ngâm rượu.
Biến thể và từ liên quan
- Nhân sâm: Tên gọi phổ biến nhất cho loại sâm quý, thường chỉ .
- Nhân sâm Hàn Quốc nổi tiếng trên toàn thế giới.
- Sâm bố chính: Một loại sâm của Việt Nam, có tên khoa học là .
- Sâm đất: Tên gọi dân gian cho một số loại cây có củ dùng làm thuốc.
- Cao sâm: Dạng bào chế cô đặc từ củ sâm.
- Sâm rừng: Chỉ chung các loại sâm mọc tự nhiên trong rừng.
Từ đồng nghĩa
- Dược căn: (từ Hán Việt, ít dùng) chỉ phần rễ củ dùng làm thuốc.
- Thảo dược bổ khí: Cụm từ mô tả chung tính chất.
Lưu ý sử dụng
- Từ "sâm" thường đứng một mình hoặc kết hợp với một từ khác để tạo thành tên gọi cụ thể cho một vị thuốc (ví dụ: sâm tam thất, sâm đại hành). Nó hiếm khi tạo thành các cụm động từ hay thành ngữ độc lập.
- Trong ngữ cảnh hàng ngày, "sâm" thường ngụ ý một loại dược liệu có giá trị và công dụng bồi bổ.
- d. Từ chung chỉ một số rễ và củ dùng làm thuốc bổ : Sâm Triều Tiên ; Sâm nhị hồng.
Proverbs and Idioms
- Sâm Thương đôi ngả
- Vải Quang, húng Láng, ngổ Đầm; cá rô đầm Sét, sâm cầm hồ Tây
- Xứ Đoài, xứ Bắc, xứ Đông, linh thiêng phải kể Đức ông Sâm Đồng
- Yến sào Vĩnh Sơn, nam sâm Bố Trạch, cua gạch Quảng Khê, sò nghêu Quán Hà, rượu dân Thuận Lí. Ở Trung Bộ
- Bán nhân sâm, mua cát muộn
- Nam sâm Bố Trạch, cua gạch Thanh Khê