sâm

  1. d. Từ chung chỉ một số rễ củ dùng làm thuốc bổ : Sâm Triều Tiên ; Sâm nhị hồng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sâm
Người bán hàng đang trưng bày những củ sâm tươi trên quầy.