scan

/skæn/
động từ
  1. đọc thử xem đúng âm luật nhịp điệu (thơ)
  2. ngâm, bình (thơ)
  3. đúng nhịp điệu
    • line scans smoothly
      câu đúng vần
  4. nhìn chăm chú; xem xét từng điểm một
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhìn lướt, đọc lướt
    • to scan a page
      đọc lướt một trang sách
  6. (truyền hình) phân hình (thành từng yếu tố nhỏ) để truyền đi
  7. quét (máy rađa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

scan
The doctor carefully examined the brain scan on the lightbox.