stair

/steə/
danh từ
  1. bậc thang
  2. (số nhiều) cầu thang ((cũng) flight of stairs; pair of stairs)

Idioms

  • below stairs
    dưới hầm nhà (chỗ dành riêng cho những người giúp việc ở)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "stair"

stair
He carefully climbs the wooden stair to the second floor.