sautoir

Học thuật
Thân thiện
sautoir

Le gymnaste exécute un sautoir au-dessus du cheval d'arçons.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Dây chuyền (dài): Một loại trang sức, thườngmột sợi dây chuyền dài đeo quanh cổ, có thể có mặt dây chuyền trang trí.
    • (Thể dục thể thao) Hố nhảy: Trong các môn thể thao như thể dục dụng cụ, đâyhố chứa đệm hoặc vật liệu mềm để tiếp đất an toàn sau nhảy.
    • Chảo (để) rán áp chảo: Một loại chảo nông, tay cầm dài, dùng để chiên, áp chảo hoặc xào thức ăn nhanh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Elle porte un élégant sautoir de perles. ( ấy đeo một sợi dây chuyền ngọc trai thanh lịch.)
    • Les gymnastes atterrissent dans le sautoir. (Các vận động viên thể dục tiếp đất trong hố nhảy.)
    • Faites revenir les champignons dans un sautoir. (Hãy áp chảo nấm trong một cái chảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "en sautoir": (trạng từ/cụm tính từ) Đeo chéo, treo thòng trước ngực. Cách đeo này thường dùng cho huân chương, huy chương hoặc vũ khí trang trí.
    • Porter une médaille en sautoir. (Đeo một tấm huy chương thòng trước ngực.)
    • Épées en sautoir. (Những thanh kiếm được xếp chéo chữ X đeo trước ngực.)
Biến thể từ gần giống
  • Sauter (động từ): Nhảy. Đâyđộng từ gốc, liên quan đến ý nghĩa "hố nhảy".
  • Sauté (danh từ giống đực): Món thịt hoặc rau được áp chảo nhanh. Liên quan đến ý nghĩa "chảo rán".
Từ đồng nghĩa
  • Pour un collier: Dây chuyền (nói chung).
  • Pour une poêle: Chảo (thường sâu hơn một chút).
Thành ngữ liên quan
  • Porter une croix en sautoir: Đeo thánh giá thòng trước ngực. (Cụm từ cố định mô tả cách đeo trang sức hoặc biểu tượng tôn giáo hình chữ thập).
sautoir

Le gymnaste exécute un sautoir au-dessus du cheval d'arçons.

danh từ giống đực
  1. dây chuyền
  2. (thể dục thể thao) hố nhảy
  3. chảo (để) rán áp chảo
    • en sautoir
      chéo chữ X
    • épées en sautoir
      gươm xếp chéo chữ X
    • Porter une croix en sautoir
      đeo thánh giá thòng trước ngực

Từ có nhắc đến "sautoir"