sautoir
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Dây chuyền (dài): Một loại trang sức, thường là một sợi dây chuyền dài đeo quanh cổ, có thể có mặt dây chuyền trang trí.
- (Thể dục thể thao) Hố nhảy: Trong các môn thể thao như thể dục dụng cụ, đây là hố chứa đệm hoặc vật liệu mềm để tiếp đất an toàn sau cú nhảy.
- Chảo (để) rán áp chảo: Một loại chảo nông, có tay cầm dài, dùng để chiên, áp chảo hoặc xào thức ăn nhanh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- Elle porte un élégant sautoir de perles. (Cô ấy đeo một sợi dây chuyền ngọc trai thanh lịch.)
- Les gymnastes atterrissent dans le sautoir. (Các vận động viên thể dục tiếp đất trong hố nhảy.)
- Faites revenir les champignons dans un sautoir. (Hãy áp chảo nấm trong một cái chảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "en sautoir": (trạng từ/cụm tính từ) Đeo chéo, treo thòng trước ngực. Cách đeo này thường dùng cho huân chương, huy chương hoặc vũ khí trang trí.
- Porter une médaille en sautoir. (Đeo một tấm huy chương thòng trước ngực.)
- Épées en sautoir. (Những thanh kiếm được xếp chéo chữ X đeo trước ngực.)
Biến thể và từ gần giống
- Sauter (động từ): Nhảy. Đây là động từ gốc, liên quan đến ý nghĩa "hố nhảy".
- Sauté (danh từ giống đực): Món thịt hoặc rau được áp chảo nhanh. Liên quan đến ý nghĩa "chảo rán".
Từ đồng nghĩa
- Pour un collier: Dây chuyền (nói chung).
- Pour une poêle: Chảo (thường sâu hơn một chút).
Thành ngữ liên quan
- Porter une croix en sautoir: Đeo thánh giá thòng trước ngực. (Cụm từ cố định mô tả cách đeo trang sức hoặc biểu tượng tôn giáo có hình chữ thập).
danh từ giống đực
- dây chuyền
- (thể dục thể thao) hố nhảy
- chảo (để) rán áp chảo
- en sautoirchéo chữ X
- épées en sautoirgươm xếp chéo chữ X
- Porter une croix en sautoirđeo thánh giá thòng trước ngực