sautoir

danh từ giống đực
  1. dây chuyền
  2. (thể dục thể thao) hố nhảy
  3. chảo (để) rán áp chảo
    • en sautoir
      chéo chữ X
    • épées en sautoir
      gươm xếp chéo chữ X
    • Porter une croix en sautoir
      đeo thánh giá thòng trước ngực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "sautoir"

sautoir
Le gymnaste exécute un sautoir au-dessus du cheval d'arçons.