sauter
Nội động từ:
- Nhảy, bật: Chỉ hành động dùng sức mạnh của chân để đưa cơ thể lên khỏi mặt đất hoặc di chuyển qua một khoảng cách.
- Nổ, bật ra: Chỉ hành động bùng nổ đột ngột hoặc bật ra do áp lực.
- Bị bỏ qua, bị bỏ sót: (Trong ngữ cảnh đọc, học) Chỉ việc bỏ qua một phần nào đó.
- Nhảy xổ vào: Chỉ hành động tấn công hoặc lao vào ai đó một cách đột ngột.
Ngoại động từ:
- Nhảy qua: Chỉ hành động vượt qua một vật cản bằng cách nhảy.
- Bỏ qua, bỏ sót: Chỉ hành động cố ý không đọc, không học hoặc không làm một phần nào đó.
- Nhảy lớp: Chỉ việc học sinh được lên lớp cao hơn mà không cần học lớp ở giữa.
Nội động từ:
- L'enfant aime sauter dans les flaques d'eau. (Đứa trẻ thích nhảy vào các vũng nước.)
- La bouteille de champagne était mal fermée, le bouchon a sauté. (Chai sâm banh đóng không kỹ, cái nút bật ra.)
- Attention, cette page a sauté dans le livre. (Cẩn thận, trang này bị bỏ sót trong quyển sách.)
- Le chat a sauté sur la souris. (Con mèo nhảy xổ vào con chuột.)
Ngoại động từ:
- L'athlète peut sauter une barre très haute. (Vận động viên có thể nhảy qua một xà ngang rất cao.)
- Il a sauté les instructions et a commencé à monter le meuble. (Anh ấy đã bỏ qua phần hướng dẫn và bắt đầu lắp đồ đạc.)
- C'est un élève brillant, il a sauté une classe. (Cậu ấy là một học sinh xuất sắc, cậu đã nhảy một lớp.)
"Ça saute aux yeux" (Thành ngữ): Điều đó hiển nhiên, rõ như ban ngày.
- Son mensonge saute aux yeux. (Lời nói dối của anh ta rõ như ban ngày.)
"Faire sauter qqch": Làm cho cái gì đó nổ/bật ra; (trong nấu ăn) áp chảo nhanh.
- Il a fait sauter la serrure. (Anh ta đã làm bật cái khóa.)
- Elle fait sauter des légumes. (Cô ấy áp chảo rau củ.)
"Se faire sauter" (Thông tục): Tự cho nổ mìn (tự sát bằng bom); bị sa thải.
- Le terroriste s'est fait sauter. (Kẻ khủng bố đã cho nổ mình.)
- Il s'est fait sauter pour faute grave. (Anh ta bị sa thải vì lỗi nghiêm trọng.)
Saut (Danh từ): Cú nhảy, bước nhảy.
- Un saut en parachute. (Một cú nhảy dù.)
Sautiller (Nội động từ): Nhảy lò cò, nhảy tưng tưng.
- Les moineaux sautillent sur le sol. (Những chú chim sẻ nhảy tưng tưng trên mặt đất.)
Sautoir (Danh từ): Dây chuyền dài; (thể thao) hố nhảy.
- Porter un sautoir de perles. (Đeo một dây chuyền ngọc trai dài.)
- Bondir: Bật lên, nhảy vọt (thường mạnh mẽ hơn).
- Exploser: Nổ tung.
- Omettre: Bỏ qua, lược bỏ.
Sauter sur qqch/qqn: Nhảy xổ vào cái gì/ai; (nghĩa bóng) nắm lấy cơ hội ngay lập tức.
- Il a sauté sur l'occasion de voyager. (Anh ấy đã nắm lấy ngay cơ hội đi du lịch.)
Sauter à pieds joints dans qqch: (Nghĩa bóng) Lao đầu vào việc gì một cách nhiệt tình, không do dự.
- Elle a sauté à pieds joints dans ce nouveau projet. (Cô ấy đã lao đầu nhiệt tình vào dự án mới này.)
"La moutarde lui monte au nez / lui fait sauter le caisson" (Thông tục): Anh ta/Cô ta sắp nổi điên lên.
- Quand il a entendu la nouvelle, la moutarde lui a fait sauter le caisson. (Khi nghe tin, anh ta suýt nổi điên lên.)
"Sauter du coq à l'âne": Nhảy từ chuyện này sang chuyện khác một cách đột ngột, không logic.
- Dans sa conversation, il saute du coq à l'âne. (Trong câu chuyện, anh ta nhảy từ chuyện nọ sang chuyện kia.)
-
nhảy
-
Sauter par la fenêtrenhảy qua cửa sổ
-
Sauter de son siègenhảy ra khỏi ghế
-
Sauter sur un chevalnhảy lên ngựa
-
Sauter d'une idée à l'autrenhảy từ ý này sang ý khác
-
-
nhảy xổ
-
Sauter sur quelqu'unnhảy xổ vào ai
-
-
bật ra
-
Le bouchon sautecái nút bật ra
-
-
nổ
-
Mine qui sautemìn nổ
-
Réchaud électrique qui fait sauter les plombsbếp điện làm nổ cầu chì
-
-
(động vật học) nhảy cái
-
et que ça saute!(thân mật) làm mau lên chứ!
-
faire sauter de la vianderán áp chảo thịt
-
faire sauter la banque(đánh bài) (đánh cờ) xem banque
-
faire sauter la caisselấy hết tiền trong kết
-
faire sauter l'argentphung phí tiền
-
faire sauter quelqu'unlàm cho ai mất công ăn việc làm
-
faire sauter une serrurebẻ khóa
-
sauter à pieds joints par-dessus quelque chosecứ làm bừa cái gì đi
-
sauter aux yeuxxem oeil
-
sauter sur la lame(hàng hải) rập rình trên sóng
-
se fait sauter la cervellexem cervelle
-
-
nhảy qua
-
Sauter une haienhảy qua hàng rào
-
-
nhảy, bỏ sót
-
Sauter un paragraphebỏ sót một đoạn
-
Sauter une classenhảy một lớp
-
la sauter(thông tục) đói quá; nhịn ăn
-
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ gần giống
Từ chứa "sauter"