sauter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Nhảy, bật: Chỉ hành động dùng sức mạnh của chân để đưa cơ thể lên khỏi mặt đất hoặc di chuyển qua một khoảng cách.
    • Nổ, bật ra: Chỉ hành động bùng nổ đột ngột hoặc bật ra do áp lực.
    • Bị bỏ qua, bị bỏ sót: (Trong ngữ cảnh đọc, học) Chỉ việc bỏ qua một phần nào đó.
    • Nhảy xổ vào: Chỉ hành động tấn công hoặc lao vào ai đó một cách đột ngột.
  2. Ngoại động từ:

    • Nhảy qua: Chỉ hành động vượt qua một vật cản bằng cách nhảy.
    • Bỏ qua, bỏ sót: Chỉ hành động cố ý không đọc, không học hoặc không làm một phần nào đó.
    • Nhảy lớp: Chỉ việc học sinh được lên lớp cao hơn không cần học lớpgiữa.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • L'enfant aime sauter dans les flaques d'eau. (Đứa trẻ thích nhảy vào các vũng nước.)
    • La bouteille de champagne était mal fermée, le bouchon a sauté. (Chai sâm banh đóng không kỹ, cái nút bật ra.)
    • Attention, cette page a sauté dans le livre. (Cẩn thận, trang này bị bỏ sót trong quyển sách.)
    • Le chat a sauté sur la souris. (Con mèo nhảy xổ vào con chuột.)
  • Ngoại động từ:

    • L'athlète peut sauter une barre très haute. (Vận động viên có thể nhảy qua một xà ngang rất cao.)
    • Il a sauté les instructions et a commencé à monter le meuble. (Anh ấy đã bỏ qua phần hướng dẫn bắt đầu lắp đồ đạc.)
    • C'est un élève brillant, il a sauté une classe. (Cậu ấymột học sinh xuất sắc, cậu đã nhảy một lớp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ça saute aux yeux" (Thành ngữ): Điều đó hiển nhiên, như ban ngày.

    • Son mensonge saute aux yeux. (Lời nói dối của anh ta như ban ngày.)
  • "Faire sauter qqch": Làm cho cái gì đó nổ/bật ra; (trong nấu ăn) áp chảo nhanh.

    • Il a fait sauter la serrure. (Anh ta đã làm bật cái khóa.)
    • Elle fait sauter des légumes. ( ấy áp chảo rau củ.)
  • "Se faire sauter" (Thông tục): Tự cho nổ mìn (tự sát bằng bom); bị sa thải.

    • Le terroriste s'est fait sauter. (Kẻ khủng bố đã cho nổ mình.)
    • Il s'est fait sauter pour faute grave. (Anh ta bị sa thải lỗi nghiêm trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Saut (Danh từ): nhảy, bước nhảy.

    • Un saut en parachute. (Một nhảy dù.)
  • Sautiller (Nội động từ): Nhảy , nhảy tưng tưng.

    • Les moineaux sautillent sur le sol. (Những chú chim sẻ nhảy tưng tưng trên mặt đất.)
  • Sautoir (Danh từ): Dây chuyền dài; (thể thao) hố nhảy.

    • Porter un sautoir de perles. (Đeo một dây chuyền ngọc trai dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Bondir: Bật lên, nhảy vọt (thường mạnh mẽ hơn).
  • Exploser: Nổ tung.
  • Omettre: Bỏ qua, lược bỏ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sauter sur qqch/qqn: Nhảy xổ vào cái gì/ai; (nghĩa bóng) nắm lấy cơ hội ngay lập tức.

    • Il a sauté sur l'occasion de voyager. (Anh ấy đã nắm lấy ngay cơ hội đi du lịch.)
  • Sauter à pieds joints dans qqch: (Nghĩa bóng) Lao đầu vào việc gì một cách nhiệt tình, không do dự.

    • Elle a sauté à pieds joints dans ce nouveau projet. ( ấy đã lao đầu nhiệt tình vào dự án mới này.)
Thành ngữ liên quan
  • "La moutarde lui monte au nez / lui fait sauter le caisson" (Thông tục): Anh ta/Cô ta sắp nổi điên lên.

    • Quand il a entendu la nouvelle, la moutarde lui a fait sauter le caisson. (Khi nghe tin, anh ta suýt nổi điên lên.)
  • "Sauter du coq à l'âne": Nhảy từ chuyện này sang chuyện khác một cách đột ngột, không logic.

    • Dans sa conversation, il saute du coq à l'âne. (Trong câu chuyện, anh ta nhảy từ chuyện nọ sang chuyện kia.)
nội động từ
  1. nhảy
    • Sauter par la fenêtre
      nhảy qua cửa sổ
    • Sauter de son siège
      nhảy ra khỏi ghế
    • Sauter sur un cheval
      nhảy lên ngựa
    • Sauter d'une idée à l'autre
      nhảy từ ý này sang ý khác
  2. nhảy xổ
    • Sauter sur quelqu'un
      nhảy xổ vào ai
  3. bật ra
    • Le bouchon saute
      cái nút bật ra
  4. nổ
    • Mine qui saute
      mìn nổ
    • Réchaud électrique qui fait sauter les plombs
      bếp điện làm nổ cầu chì
  5. (động vật học) nhảy cái
    • et que ça saute!
      (thân mật) làm mau lên chứ!
    • faire sauter de la viande
      rán áp chảo thịt
    • faire sauter la banque
      (đánh bài) (đánh cờ) xem banque
    • faire sauter la caisse
      lấy hết tiền trong kết
    • faire sauter l'argent
      phung phí tiền
    • faire sauter quelqu'un
      làm cho ai mất công ăn việc làm
    • faire sauter une serrure
      bẻ khóa
    • sauter à pieds joints par-dessus quelque chose
      cứ làm bừa cái gì đi
    • sauter aux yeux
      xem oeil
    • sauter sur la lame
      (hàng hải) rập rình trên sóng
    • se fait sauter la cervelle
      xem cervelle
ngoại động từ
  1. nhảy qua
    • Sauter une haie
      nhảy qua hàng rào
  2. nhảy, bỏ sót
    • Sauter un paragraphe
      bỏ sót một đoạn
    • Sauter une classe
      nhảy một lớp
    • la sauter
      (thông tục) đói quá; nhịn ăn