sauter

nội động từ
  1. nhảy
    • Sauter par la fenêtre
      nhảy qua cửa sổ
    • Sauter de son siège
      nhảy ra khỏi ghế
    • Sauter sur un cheval
      nhảy lên ngựa
    • Sauter d'une idée à l'autre
      nhảy từ ý này sang ý khác
  2. nhảy xổ
    • Sauter sur quelqu'un
      nhảy xổ vào ai
  3. bật ra
    • Le bouchon saute
      cái nút bật ra
  4. nổ
    • Mine qui saute
      mìn nổ
    • Réchaud électrique qui fait sauter les plombs
      bếp điện làm nổ cầu chì
  5. (động vật học) nhảy cái
    • et que ça saute!
      (thân mật) làm mau lên chứ!
    • faire sauter de la viande
      rán áp chảo thịt
    • faire sauter la banque
      (đánh bài) (đánh cờ) xem banque
    • faire sauter la caisse
      lấy hết tiền trong kết
    • faire sauter l'argent
      phung phí tiền
    • faire sauter quelqu'un
      làm cho ai mất công ăn việc làm
    • faire sauter une serrure
      bẻ khóa
    • sauter à pieds joints par-dessus quelque chose
      cứ làm bừa cái gì đi
    • sauter aux yeux
      xem oeil
    • sauter sur la lame
      (hàng hải) rập rình trên sóng
    • se fait sauter la cervelle
      xem cervelle
ngoại động từ
  1. nhảy qua
    • Sauter une haie
      nhảy qua hàng rào
  2. nhảy, bỏ sót
    • Sauter un paragraphe
      bỏ sót một đoạn
    • Sauter une classe
      nhảy một lớp
    • la sauter
      (thông tục) đói quá; nhịn ăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan