vẻ

  1. air; aspect
    • Có vẻ buồn
      avoir l'air triste
    • Vẻ oai vệ
      aspect majestueux
    • làm ra vẻ
      se faire; jouer à
    • Làm ra vẻ già
      se faire vieux
    • Làm ra vẻ nhà bác học
      jouer au grand savant
    • trông có vẻ
      paraître; faire
    • Cô ta trông có vẻ già so với tuổi
      elle fait vieille pour son âge

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vẻ
Cảnh vật ở đây có vẻ đẹp riêng.