scenic

/'si:nik/ Cách viết khác : (scenical) /'si:nikəl/
tính từ
  1. (thuộc) sân khấu; (thuộc) kịch trường
  2. thể hiện một chuyện, ghi lại nột sự kiện (tranh, ảnh)
  3. điệu, màu mè, vờ vĩnh, có vẻ kịch (tình cảm...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "scenic"

Từ có nhắc đến "scenic"

scenic
The family took a scenic drive along the winding coastal road.