sconce

/skɔns/
danh từ
  1. chân đèn, đế nến
  2. chân đèn móc treo vào tường, đế nến móc treo vào tường
  3. (đùa cợt) cái đầu, chỏm đầu
  4. công sự nhỏ
  5. (từ cổ,nghĩa cổ) nơi trú ẩn; bình phong
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) đắp công sự nhỏ cho; bảo vệ bằng công sự nhỏ
  2. phạt không cho uống bia (đại học Ôc-phớt)
  3. (sử học) phạt vi phạm kỷ luật (ở trường đại học)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "sconce"

sconce
A single candle flickers in a brass sconce on the stone wall.