science

/'saiəns/
danh từ
  1. khoa học
    • man of science
      nhà khoa học
  2. khoa học tự nhiên
  3. ngành khoa học
    • the science of optics
      ngành quang học
  4. (thường)(đùa cợt) kỹ thuật (quyền anh)
  5. (từ cổ,nghĩa cổ) trí thức, kiến thức

Idioms

  • the dismal science
    khoa kinh tế chính trị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

science
A student conducts an experiment in a science lab.