science

/'saiəns/
Học thuật
Thân thiện
science

A student conducts an experiment in a science lab.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoa học: Hệ thống kiến thức về thế giới tự nhiên xã hội, được xây dựng dựa trên việc quan sát, thử nghiệm lý luận hệ thống.
    • Ngành khoa học: Một lĩnh vực cụ thể của kiến thức khoa học, như vật , sinh học hay hóa học.
    • Kỹ năng, kỹ thuật điêu luyện: (Thường dùng trong một số ngữ cảnh cụ thể hoặc hài hước) Khả năng thực hành thành thạo một hoạt động nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is very interested in science and technology. (Anh ấy rất quan tâm đến khoa học công nghệ.)
    • Biology is a fascinating science. (Sinh học một ngành khoa học hấp dẫn.)
    • The science of cooking involves chemistry and physics. (Khoa học nấu ăn liên quan đến hóa học vật .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "man/woman of science": nhà khoa học.

    • She is a respected woman of science. ( ấy một nhà khoa học được kính trọng.)
  • "the dismal science": (thành ngữ, lịch sử) khoa kinh tế chính trị.

    • Economics was once called the dismal science. (Kinh tế học từng được gọi là khoa học ảm đạm.)
Biến thể từ gần giống
  • Scientific (adj): thuộc về khoa học, tính khoa học.

    • This research follows a scientific method. (Nghiên cứu này tuân theo phương pháp khoa học.)
  • Scientist (n): nhà khoa học.

    • The scientist conducted an important experiment. (Nhà khoa học đã tiến hành một thí nghiệm quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Knowledge: kiến thức, tri thức.
  • Discipline: môn học, ngành học (khi chỉ một lĩnh vực nghiên cứu cụ thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "science")

Thành ngữ liên quan
  • "It's not rocket science": (thành ngữ) Việc đó không quá phức tạp, khó hiểu.
    • Just follow the instructions; it's not rocket science. (Chỉ cần làm theo hướng dẫn; đâu có phải khoa học tên lửa đâu.)
science

A student conducts an experiment in a science lab.

danh từ
  1. khoa học
    • man of science
      nhà khoa học
  2. khoa học tự nhiên
  3. ngành khoa học
    • the science of optics
      ngành quang học
  4. (thường)(đùa cợt) kỹ thuật (quyền anh)
  5. (từ cổ,nghĩa cổ) trí thức, kiến thức

Idioms

  • the dismal science
    khoa kinh tế chính trị