schlock

Định nghĩa

Danh từ (không đếm được): - Hàng hóa rẻ tiền, kém chất lượng: "schlock" chỉ những món hàng chất lượng tồi, được sản xuất cẩu thả hoặc không giá trị thẩm mỹ cao, thường được bán với giá rẻ. - Đồgiá trị, đồ dởm: Từ này mang nghĩa tiêu cực, dùng để chỉ bất kỳ sản phẩm nào (như phim ảnh, sách, đồ gia dụng) bị đánh giá tồi tệ hoặc thiếu sự đầu nghiêm túc.

dụ sử dụng
  • (Cửa hàng đó đầy những món hàng dởm rẻ tiền hỏng trong vòng một tuần.)
  • (Tôi không thể tin bạn đã trả tiền cho bộ phim dởm đó; chẳng cốt truyện cả.)
  • (Hầu hết quà lưu niệm được bánđây chỉ đồ rẻ tiền cho khách du lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "schlock" dùng như tính từ (ngữ pháp không chính thức): Đôi khi "schlock" được dùng trực tiếp để mô tả một danh từ, thay vì dùng dạng tính từ "schlocky".

    • That's a schlock novel, not worth your time. (Đó một cuốn tiểu thuyết dởm, không đáng để bạn mất thời gian.)
  • "schlock art": Nghệ thuật rẻ tiền, không giá trị thẩm mỹ thực sự.

    • The gallery was full of schlock art painted by amateurs. (Phòng trưng bày đầy những tác phẩm nghệ thuật dởm do những người nghiệp vẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • Schlocky (tính từ): tính chất rẻ tiền, kém chất lượng.

    • The special effects in that film were incredibly schlocky. (Các hiệu ứng đặc biệt trong bộ phim đó cực kỳ dởm.)
  • Schlockmeister (danh từ): người chuyên sản xuất hoặc bán hàng dởm.

    • He's known as a schlockmeister in the movie industry, churning out low-budget horror films. (Anh ta nổi tiếng một tay chuyên sản xuất phim dởm trong ngành điện ảnh, liên tục cho ra những bộ phim kinh dị kinh phí thấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Junk (đồ bỏ đi, đồgiá trị)
  • Trash (rác rưởi, đồ tồi tệ)
  • Garbage (rác, đồdụng)
  • Crap (từ lóng, chỉ đồ dởm, kém chất lượng)
Thành ngữ liên quan
  • "Schlock and awe" (biến thể chơi chữ từ "shock and awe"): chiến thuật dùng hàng dởm hoặc quảng cáo giật gân để gây ấn tượng.
    • The marketing campaign relied on schlock and awe to sell the product. (Chiến dịch tiếp thị dựa vào chiêu trò hàng dởm giật gân để bán sản phẩm.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "schlock"

schlock
The store was full of cheap schlock that nobody wanted to buy.