scieur

Học thuật
Thân thiện
scieur

Un scieur coupe une bûche de bois avec sa scie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thợ cưa: Người lao động chuyên sử dụng cưa để cắt gỗ, kim loại hoặc các vật liệu khác.
    • Thợ xẻ: (Trong cụm từ chuyên ngành) Người thợ chuyên cưa xẻ gỗ thành các tấm ván.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Mon grand-père était scieur dans une scierie. (Ông nội tôi từngthợ cưa trong một xưởng cưa.)
    • Le scieur a commandé une nouvelle lame pour sa machine. (Người thợ cưa đã đặt một lưỡi cưa mới cho máy của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "scieur de long": thợ xẻ (chuyên cưa các khúc gỗ dài thành ván).
    • Autrefois, le métier de scieur de long était très répandu à la campagne. (Ngày xưa, nghề thợ xẻ rất phổ biếnnông thôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Sciage (danh từ giống đực): hành động cưa, sự cưa xẻ.

    • Le sciage du bois produit beaucoup de sciure. (Việc cưa gỗ tạo ra nhiều mùn cưa.)
  • Sciure (danh từ giống cái): mùn cưa.

    • La sciure de bois couvrait le sol de l'atelier. (Mùn cưa phủ kín sàn xưởng.)
  • Scier (động từ): cưa.

    • Il faut scier cette planche en deux. (Cần phải cưa tấm ván này làm đôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Bûcheron: tiều phu, thợ đốn gỗ (công việc liên quan nhưng khác biệt, chủ yếuđốn hạ cây).
  • Menuisier: thợ mộc (người sử dụng gỗ đã được cưa xẻ để tạo ra đồ đạc).
Lưu ý
  • Sieur (viết hoa 'S') là một từ cổ, dạng rút gọn của "Seigneur", có nghĩa là "Ngài", "Ông chủ". Đâymột từ hoàn toàn khác, không liên quan về nghĩa với danh từ scieur (thợ cưa). Cần phân biệt hai từ này.
scieur

Un scieur coupe une bûche de bois avec sa scie.

danh từ giống đực
  1. thợ cưa
    • scieur de long
      thợ xẻ
    • Sieur

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "scieur"