soeur

danh từ giống cái
  1. chị, em
    • Soeur de père
      chị (em) cùng cha khác mẹ
    • Soeur de mère
      chị (em) cùng mẹ khác cha
    • La poésie et la peinture sont soeur
      thơ họa là hai nghệ thuật chị em
    • Soeur d'infortune
      người chị em trong cảnh bất hạnh
  2. nữ tu, bà xơ, bà phước
    • école des soeurs
      trường bà xơ
    • et ta soeur!
      (thông tục) thôi im cái mồm đi!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

soeur
Une petite fille joue avec sa soeur dans le jardin.