sein

danh từ giống đực
  1. (văn học) ngực
    • Presser quelqu'un contre son sein
      ấp ai vào ngực mình
  2. (phụ nữ)
    • Donner le sein à son enfant
      (đưa ) cho con
  3. (văn học) bụng, dạ con; lòng
    • Sort qui se détermine dans le sein de sa mère
      số mệnh đã định từ lúc còn trong bụng mẹ
    • Le sein de la terre
      lòng đất
    • Déposer un secret dans le sein d'un ami
      gửi gắm một điều bí mật trong lòng bạn
    • au sein de
      giữa, trong
    • Un pays au sein d'une fédération
      một nước trong một liên bang
    • le sein de Dieu
      thiên đường
    • réchauffer un serpent dans son sein
      xem réchauffer

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sein
Une mère donne le sein à son bébé dans un fauteuil confortable.