serré

tính từ
  1. sít, khít
    • Serré les uns contre les autres
      sít vào nhau
    • Assemblage serré
      ráp khít
  2. chật
    • Robe serré
      áo chật
  3. chặt chẽ
    • Raisonnement serré
      luận chặt chẽ
  4. súc tích
    • Style serré
      lời văn súc tích
  5. dúm chân
    • Cheval serré du devant
      ngựa dúm chân trước
  6. túng thiếu
    • avoir le coeur serré
      đau lòng
    • avoir le gosier serré
      nghẹn ngào không nói nên lời
    • une partie serrée
      (nghĩa bóng) một nước bài rất khó khăn
phó từ
  1. mạnh mẽ, chặt
    • Mordre serré
      cắn chặt
  2. (nghĩa bóng) cẩn thận, thận trọng
    • Jouer serré
      đánh cẩn thận, chơi cẩn thận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "serré"

serré
Les enfants se tiennent serrés les uns contre les autres pour la photo.