useful

/'ju:sful/
Học thuật
Thân thiện
useful

A small toolkit is very useful for household repairs.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có ích, hữu ích: khả năng giúp ích hoặc phục vụ cho một mục đích nào đó; có thể dùng được.
    • (Thông tục) năng lực, giỏi: kỹ năng tốt trong một lĩnh vực hoặc hoạt động cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This book is very useful for learning vocabulary. (Cuốn sách này rất hữu ích cho việc học từ vựng.)
    • A multi-tool is a useful thing to have when camping. (Một dụng cụ đa năng một thứ có ích nên có khi đi cắm trại.)
    • He made himself useful by helping with the cooking. (Anh ấy đã trở nên hữu ích bằng cách giúp nấu ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to come in useful": trở nên hữu ích vào một lúc nào đó.
    • Keep that old map; it might come in useful one day. (Hãy giữ tấm bản đồ đó; biết đâu một ngày sẽ trở nên hữu ích.)
  • "to make oneself useful": tự làm cho mình trở nên có ích (bằng cách giúp đỡ).
    • Don't just stand there, make yourself useful! (Đừng chỉ đứng đó, hãy tự làm mình có ích đi!)
Biến thể từ gần giống
  • Usefully (phó từ): một cách hữu ích.
    • He spent his time usefully by volunteering. (Anh ấy đã sử dụng thời gian một cách hữu ích bằng cách làm tình nguyện.)
  • Usefulness (danh từ): sự hữu ích, tính hữu dụng.
    • The usefulness of this app is undeniable. (Tính hữu dụng của ứng dụng này không thể phủ nhận.)
Từ đồng nghĩa
  • Helpful: có ích, hay giúp đỡ.
  • Practical: thiết thực, tính thực tiễn.
  • Beneficial: lợi, mang lại lợi ích.
Từ trái nghĩa
  • Useless: vô dụng.
  • Unhelpful: không có ích, không hay giúp đỡ.
Thành ngữ liên quan
  • A useful idiot: (thành ngữ, thường mang nghĩa tiêu cực) một người bị lợi dụng một cách vô tình sự ngây thơ hoặc thiếu hiểu biết của họ.
    • The propagandists used him as a useful idiot for their cause. (Những kẻ tuyên truyền đã sử dụng anh ta như một kẻ ngốc hữu dụng cho mục đích của họ.)
useful

A small toolkit is very useful for household repairs.

tính từ
  1. có ích, dùng được
  2. (từ lóng) làm ăn được, cừ
    • a useful footballer
      một cầu thủ bóng đá cừ
  3. (từ lóng) thạo dùng
    • to be pretty useful with one's fists
      thạo dùng qu đấm của mình