stilted

/'stiltid/
tính từ
  1. đi cà kheo
  2. khoa trương, kêu rỗng (văn)
  3. (kiến trúc) dựng trên cột (nhà sàn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "stilted"

stilted
Her speech sounded stilted during the formal presentation.