sexton

/'sekstən/
danh từ
  1. người trông nom nhà thờ nghĩa địa; người phục vụ nhà thờ đào huyệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

sexton
The sexton carefully polishes the silver candlesticks in the quiet church.