shroud

/ʃraud/
danh từ
  1. vải liệm
  2. màn che giấu
    • the whole affair was wrapped in a shroud of mystery
      tất cả vấn đề còntrong màn bí mật
  3. (số nhiều) mạng thừng chằng cột buồm
ngoại động từ
  1. liệm, khâm liệm
  2. giấu, che đậy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "shroud"

Từ có nhắc đến "shroud"

shroud
A thick shroud of mist covers the ancient castle at dawn.