cover

/'kʌvə/
Học thuật
Thân thiện
cover

The band performed a cover of a popular song at the concert.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vật che phủ, lớp phủ: Một vật được đặt lên trên hoặc bao quanh một vật khác để che, bảo vệ hoặc giấu đi.
    • Bìa, vỏ bọc: Phần bên ngoài của một vật như sách, tạp chí, hoặc hộp đựng.
    • Nơi ẩn náu, chỗ trú: Một địa điểm hoặc tình huống cung cấp sự bảo vệ hoặc che giấu.
    • Sự bảo hiểm, sự bảo vệ: Sự bảo đảm tài chính hoặc sự bảo vệ chống lại rủi ro.
  2. Động từ:

    • Che phủ, bao phủ: Đặt một thứ đó lên trên hoặc bao quanh một vật khác.
    • Bao gồm, đề cập đến: Chứa đựng hoặc xử lý một loạt các chủ đề, khu vực hoặc ý tưởng.
    • Đi qua, di chuyển qua: Di chuyển một quãng đường nhất định.
    • Bảo vệ, che chở: Cung cấp sự bảo vệ, đặc biệt chống lại sự tấn công hoặc nguy hiểm.
    • Đảm nhiệm, thay thế tạm thời: Thực hiện nhiệm vụ hoặc công việc của người khác trong thời gian họ vắng mặt.
    • Báo cáo, đưa tin: Thu thập trình bày tin tức về một sự kiện cho một tờ báo, đài truyền hình, v.v.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Put the cover back on the pot. (Hãy đậy vung lại vào nồi.)
    • The book has a beautiful leather cover. (Cuốn sách bìa da rất đẹp.)
    • The soldiers took cover behind the wall. (Những người lính ẩn nấp sau bức tường.)
    • Do you have health insurance cover? (Bạn bảo hiểm y tế không?)
  • Động từ:

    • She covered the table with a white cloth. ( ấy phủ một tấm vải trắng lên bàn.)
    • The report covers all aspects of the problem. (Báo cáo đề cập đến mọi khía cạnh của vấn đề.)
    • We covered 300 kilometers today. (Hôm nay chúng tôi đã đi được 300 km.)
    • The fighter jets covered the ground troops. (Máy bay chiến đấu yểm hộ cho lực lượng mặt đất.)
    • Can you cover for me while I'm at the doctor's? (Bạn có thể thay tôi làm việc khi tôi đi khám bác sĩ được không?)
    • A journalist was sent to cover the election. (Một phóng viên được cử đi đưa tin về cuộc bầu cử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "under cover of": dưới sự che chở/che giấu của (cái đó, như bóng tối, danh nghĩa).

    • The thieves escaped under cover of darkness. (Những tên trộm trốn thoát dưới màn đêm.)
  • "to cover one's tracks": xóa dấu vết, che giấu hành động của mình.

    • He tried to cover his tracks by deleting the computer files. (Hắn cố gắng xóa dấu vết bằng cách xóa các tập tin trên máy tính.)
  • "to cover a loss": bù đắp một khoản lỗ.

    • The insurance policy will cover the loss. (Hợp đồng bảo hiểm sẽ bù đắp khoản lỗ.)
Biến thể từ gần giống
  • Coverage (n): Phạm vi bao phủ, sự bảo hiểm, sự đưa tin.

    • The news channel has extensive election coverage. (Kênh tin tức phạm vi đưa tin về bầu cử rộng rãi.)
  • Covering (n): Lớp phủ, vật phủ.

    • A light covering of snow. (Một lớp tuyết phủ mỏng.)
  • Covered (adj): Được che phủ, mái che.

    • a covered walkway. (một lối đi mái che.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Lid (nắp), shelter (nơi trú ẩn), protection (sự bảo vệ), insurance (bảo hiểm).
  • Động từ: Conceal (che giấu), include (bao gồm), protect (bảo vệ), report (báo cáo), substitute (thay thế).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cover for (someone): Làm thay, bào chữa cho ai.

    • I'll cover for you if the boss asks where you are. (Tôi sẽ nói thay cho bạn nếu sếp hỏi bạn đangđâu.)
  • Cover up: Che đậy, giấu giếm (một sự thật, lỗi lầm).

    • They tried to cover up the scandal. (Họ đã cố gắng che đậy vụ bê bối.)
  • Cover (something) up: Che kín, đậy kín (vật ).

    • Cover up the food to keep the flies away. (Hãy đậy kín thức ăn để tránh ruồi.)
Thành ngữ liên quan
  • Don't judge a book by its cover: Đừng đánh giá một cuốn sách qua bìa của nói đừng đánh giá người/vật qua vẻ bề ngoài).

    • He seems quiet, but don't judge a book by its coverhe's actually very funny. (Anh ấy trông có vẻ trầm lặng, nhưng đừng đánh giá qua vẻ ngoàithực ra anh ấy rất hài hước.)
  • From cover to cover: Từ đầu đến cuối (thường dùng cho sách).

    • I read the novel from cover to cover in one day. (Tôi đã đọc cuốn tiểu thuyết từ đầu đến cuối trong một ngày.)
  • Break cover: Rời khỏi nơi ẩn náu, lộ diện.

    • The deer broke cover and ran across the field. (Con hươu chạy ra khỏi bụi rậm băng qua cánh đồng.)
cover

The band performed a cover of a popular song at the concert.

danh từ
  1. vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì
    • under the same cover
      trong cùng một bọc, trong cùng một phong bì
  2. vung, nắp
    • the cover of a pan
      vung chão, vung xoong
  3. lùm cây, bụi rậm
  4. chỗ núp, chỗ trốn, chỗ trú
  5. màn che, lốt, mặt nạ ((nghĩa bóng))
    • under the cover of religion
      đội lốt tôn giáo, giả danh tôn giáo
  6. bộ đồ ăn cho một người (ở bàn ăn)
  7. (thương nghiệp) tiền bảo chứng

Idioms

  • air cover
    lực lượng không quân yểm hộ (cho một cuộc hành quân)
  • to break cover
    ra khỏi nơi trú ẩn (thú rừng)
  • to read a book from cover to cover
    đọc một quyển sách từ đầu đến cuối
  • to take cover
    (quân sự) ẩn núp
ngoại động từ
  1. che, phủ, bao phủ, bao trùm, bao bọc
    • to cover a wall with paper
      dán giấy phủ lên tường
    • to cover one's face with one's hands
      lấy tay che mặt
    • to cover someone with disgrace
      (nghĩa bóng) ghẻ lạnh ai, bỏ rơi ai
    • to cover oneself with glory
      được vẻ vang
  2. mặc quần áo, đội
    • cover yourself up, it's cold today
      hôm nay trời lạnh đấy mắc quần áo ấm vào
    • to stand covered; to remain covered
      cứ đội , cứ để nguyên trên đầu, không bỏ ra
  3. (quân sự) che chở, bảo vệ, yểm hộ; khống chế, kiểm soát
    • to cover the retreat
      yểm hộ cuộc rút lui
    • to cover an area
      khống chế cả một vùng (pháo đài, ổ pháo...), kiểm soát cả một vùng
  4. giấu, che giấu, che đậy
    • to cover one's confusion
      che dấu sự bối rối
    • to cover one's tracks
      làm mất dấu vết
  5. bao gồm, bao hàm, gồm
    • the definition does not cover all the meanings of the word
      định nghĩa đó không bao hàm được tất cả ý của từ
    • the book covers the whole subject
      cuốn sách bao hàm toàn bộ vấn đề
  6. trải ra
    • the city covers ten square miles
      thành phố trải ra trên mười dặm vuông
  7. đi được
    • to cover sixty kilometres in three hours
      đi được sáu kilômét trong ba tiếng đồng hồ
  8. đủ để bù đắp lại được, đủ để trả
    • this must be enough to cover your expenses
      số tiền này ắt đủ để trả các khoản chi tiêu của anh
    • to cover a loss
      đủ để bù đắp lại chỗ mất mát
  9. nhằm, chĩa vào (ai)
    • to cover someone with a revolver
      chĩa súng lục vào ai
  10. ấp (trứng)
  11. (động vật học) phủ (cái), nhảy (cái)
  12. theo dõi (dự) để điện tin tức về nhà báo
    • to cover a conference
      theo dõi (dự) một hội nghị với tư cách phóng viên
  13. bảo hiểm
    • a covered house
      một toà nhà bảo hiểm

Idioms

  • to cover in
    che phủ, phủ kín
  • to cover up
    bọc kỹ, bọc kín