cover

/'kʌvə/
danh từ
  1. vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì
    • under the same cover
      trong cùng một bọc, trong cùng một phong bì
  2. vung, nắp
    • the cover of a pan
      vung chão, vung xoong
  3. lùm cây, bụi rậm
  4. chỗ núp, chỗ trốn, chỗ trú
  5. màn che, lốt, mặt nạ ((nghĩa bóng))
    • under the cover of religion
      đội lốt tôn giáo, giả danh tôn giáo
  6. bộ đồ ăn cho một người (ở bàn ăn)
  7. (thương nghiệp) tiền bảo chứng

Idioms

  • air cover
    lực lượng không quân yểm hộ (cho một cuộc hành quân)
  • to break cover
    ra khỏi nơi trú ẩn (thú rừng)
  • to read a book from cover to cover
    đọc một quyển sách từ đầu đến cuối
  • to take cover
    (quân sự) ẩn núp
ngoại động từ
  1. che, phủ, bao phủ, bao trùm, bao bọc
    • to cover a wall with paper
      dán giấy phủ lên tường
    • to cover one's face with one's hands
      lấy tay che mặt
    • to cover someone with disgrace
      (nghĩa bóng) ghẻ lạnh ai, bỏ rơi ai
    • to cover oneself with glory
      được vẻ vang
  2. mặc quần áo, đội
    • cover yourself up, it's cold today
      hôm nay trời lạnh đấy mắc quần áo ấm vào
    • to stand covered; to remain covered
      cứ đội , cứ để nguyên trên đầu, không bỏ ra
  3. (quân sự) che chở, bảo vệ, yểm hộ; khống chế, kiểm soát
    • to cover the retreat
      yểm hộ cuộc rút lui
    • to cover an area
      khống chế cả một vùng (pháo đài, ổ pháo...), kiểm soát cả một vùng
  4. giấu, che giấu, che đậy
    • to cover one's confusion
      che dấu sự bối rối
    • to cover one's tracks
      làm mất dấu vết
  5. bao gồm, bao hàm, gồm
    • the definition does not cover all the meanings of the word
      định nghĩa đó không bao hàm được tất cả ý của từ
    • the book covers the whole subject
      cuốn sách bao hàm toàn bộ vấn đề
  6. trải ra
    • the city covers ten square miles
      thành phố trải ra trên mười dặm vuông
  7. đi được
    • to cover sixty kilometres in three hours
      đi được sáu kilômét trong ba tiếng đồng hồ
  8. đủ để bù đắp lại được, đủ để trả
    • this must be enough to cover your expenses
      số tiền này ắt đủ để trả các khoản chi tiêu của anh
    • to cover a loss
      đủ để bù đắp lại chỗ mất mát
  9. nhằm, chĩa vào (ai)
    • to cover someone with a revolver
      chĩa súng lục vào ai
  10. ấp (trứng)
  11. (động vật học) phủ (cái), nhảy (cái)
  12. theo dõi (dự) để điện tin tức về nhà báo
    • to cover a conference
      theo dõi (dự) một hội nghị với tư cách phóng viên
  13. bảo hiểm
    • a covered house
      một toà nhà bảo hiểm

Idioms

  • to cover in
    che phủ, phủ kín
  • to cover up
    bọc kỹ, bọc kín

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

cover
The band performed a cover of a popular song at the concert.