shut-out

/'ʃʌt'aut/
danh từ
  1. sự đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm (để gây sức ép)
  2. (thể dục,thể thao) sự ngăn chặn không cho đối phương làm bàn
shut-out
The factory management ordered a shut-out to pressure the workers.