sinus

/'sainəs/
danh từ giống đực
  1. (toán học) sin
  2. (giải phẫu) xoang
    • Sinus frontal
      xoang trán
    • Sinus veineux
      xoang tĩnh mạch
  3. (thực vật học) lõm gian thùy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sinus"

Từ có nhắc đến "sinus"

sinus
Le médecin examine le sinus frontal du patient sur une radiographie.