sirène

danh từ giống cái
  1. nữ thần mình người đuôi
  2. bậc khuynh thành
  3. còi
    • Sirène pour pour auto
      còi ô
    • Sirène d'alerte
      còi báo động
  4. (động vật học) con xiren (lưỡng cư đuôi)
    • écouter le chant des sirènes
      bị cám dỗ
    • voix de sirène
      giọng quyến rũ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sirène"

sirène
Une sirène chante sur un rocher au bord de la mer.