skit

/skit/
danh từ
  1. bài thơ trào phúng, bài văn châm biếm, vở kịch ngắn trào phúng
  2. (thông tục) nhóm, đám (người...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

skit
A group of students performs a funny skit for their class.