sluggish

/'slʌgiʃ/
tính từ
  1. chậm chạp; uể oải, lờ đờ, lờ phờ
    • a sluggish person
      người chậm chạp; người lờ đờ
    • sluggish digestion
      sự chậm tiêu hoá
    • a sluggish river
      sông chảy lờ đờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "sluggish"

Từ có nhắc đến "sluggish"

sluggish
The old turtle moves in a sluggish manner across the sandy path.