slouch

/slautʃ/
Học thuật
Thân thiện
slouch

She tries not to slouch while sitting at her desk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dáng đi/đứng khom lưng, vai thõng xuống: Tư thế cơ thể không thẳng, thường với lưng cong vai buông thõng về phía trước.
    • Người vụng về, luộm thuộm; việc làm cẩu thả: (Thông tục) Một người thiếu năng lực hoặc làm việc một cách cẩu thả, thiếu chuyên nghiệp.
    • Cuộc biểu diễn tầm thường: Một màn trình diễn kém chất lượng.
  2. Động từ (nội động từ):

    • Đứng hoặc ngồi với tư thế khom lưng, thõng vai: Giữ cơ thểtư thế không thẳng, không ngay ngắn.
    • Đi một cách lêch thệch, lòng thòng: Di chuyển với dáng điệu lười biếng, thiếu sức sống.
    • xuống, lòng thòng: (Dùng cho vật) Trạng thái không căng thẳng, bị chùng xuống.
  3. Động từ (ngoại động từ):

    • Bẻ cong (vành ) xuống: Hành động làm cho vành hướng xuống dưới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He walked with a tired slouch. (Anh ấy đi với dáng đi mệt mỏi, vai thõng xuống.)
    • He's no slouch when it comes to cooking. (Anh ta không phải tay khi nói đến nấu ăn.)
    • The performance was a real slouch. (Buổi biểu diễn đó thực sự rất tệ.)
  • Động từ (nội động từ):

    • Don't slouch in your chair during the meeting. (Đừng ngồi thườn thượt trên ghế trong cuộc họp.)
    • The tired kids slouched home after school. ( trẻ mệt mỏi bước về nhà sau giờ học.)
    • The old curtains slouched against the wall. (Những tấm rèm xuống dựa vào tường.)
  • Động từ (ngoại động từ):

    • He slouched his hat to shield his eyes from the sun. (Anh ta bẻ vành xuống để che mắt khỏi ánh nắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "be no slouch at (something)": Rất giỏi, rất năng lực trong một lĩnh vực nào đó.

    • She's no slouch at mathematics. ( ấy rất cừ trong môn toán.)
  • "slouch one's way": Di chuyển một cách lười biếng, thiếu sinh khí.

    • He slouched his way through the crowd. (Anh ta bước một cách uể oải qua đám đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Slouchy (tính từ): dáng lòng thòng, xuống; (quần áo) kiểu dáng rộng thùng thình.
    • She wore slouchy trousers. ( ấy mặc một chiếc quần ống rộng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (dáng điệu): Stoop (tư thế khom người), droop (sự xuống).
  • Danh từ (người vụng về): Bungler (người vụng về), incompetent (người bất tài).
  • Động từ: Slump (ngồi phịch xuống, sụt giảm), droop ( xuống), lounge (ngồi nằm thư giãn, thườn thượt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Slouch about/around: Đi loanh quanh một cách lười biếng, không mục đích.

    • He spent the weekend just slouching around the house. (Anh ta dành cả cuối tuần chỉ loanh quanh bước trong nhà.)
  • Slouch down: Ngồi tụt xuống, thu mình xuống (thường trên ghế).

    • The student slouched down in his seat to avoid being called on. (Cậu học sinh ngồi tụt xuống ghế để tránh bị gọi lên.)
Thành ngữ liên quan
  • No slouch: Không phải dạng vừa, rất giỏi giang, năng lực.
    • As a programmer, she is no slouch. ( một lập trình viên, ấy không phải dạng vừa đâu.)
slouch

She tries not to slouch while sitting at her desk.

danh từ
  1. dáng đi vai thõng xuống
  2. vành bẻ cong xuống
  3. (từ lóng) công nhân vụng về, người làm luộm thuộm; cuộc biểu diễn luộm thuộm
    • this show is no slouch
      buổi biểu diễn này khá đấy
nội động từ
  1. xuống, lòng thòng
  2. đi vai thõng xuống; ngồi thườn thượt
ngoại động từ
  1. bẻ cong (vành mu) xuống

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống