sonar

/sou'nɑ:/
Học thuật
Thân thiện
sonar

Un sous-marin utilise son sonar pour naviguer sous l'eau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Xona, bộ định vị bằng sóng âm: Một thiết bị hoặc hệ thống sử dụng sóng âm thanh lan truyền trong nước để phát hiện định vị các vật thể dưới nước, chẳng hạn như tàu ngầm, , hoặc địa hình đáy biển, bằng cách phân tích tiếng vang (echo) của sóng âm phản xạ lại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le sous-marin utilise son sonar pour naviguer dans les profondeurs. (Tàu ngầm sử dụng xona của để điều hướng dưới biển sâu.)
    • Les bateaux de pêche sont équipés de sonars pour localiser les bancs de poissons. (Tàu đánh cá được trang bị xona để xác định vị trí các đàn .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Détection par sonar": sự phát hiện bằng xona.

    • La détection par sonar a révélé l'épave au fond de l'océan. (Việc phát hiện bằng xona đã tiết lộ xác tàu đắm dưới đáy đại dương.)
  • "Faire un balayage au sonar": thực hiện quét bằng xona.

    • Ils ont fait un balayage au sonar de toute la baie. (Họ đã thực hiện quét bằng xona toàn bộ vịnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Son (Danh từ giống đực): âm thanh. (Đâytừ gốc, "sonar" là từ viết tắt của "SOund Navigation And Ranging".)
  • Écholocation (Danh từ giống cái): định vị bằng tiếng vang. (Đâykhái niệm tương tự, thường dùng trong sinh học để mô tả khả năng của dơi hay cá heo.)
Từ đồng nghĩa
  • Détecteur acoustique: máy dò âm thanh.
  • Échosondeur: máy dò độ sâu bằng sóng âm (một loại sonar chuyên dụng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "sonar" trong tiếng Pháp.)

sonar

Un sous-marin utilise son sonar pour naviguer sous l'eau.

danh từ giống đực
  1. xona, bộ định vị bằng sóng âm
danh từ giống cái
  1. (âm nhạc) (bản) xonat
    • forme sonate
      thể xonat