sonner

nội động từ
  1. kêu, vang lên; reo
    • Les cloches sonnent
      chuông vang lên
    • Le téléphone sonne
      điện thoại reo
  2. thổi (thành tiếng)
    • Sonner du clairon
      thổi kèn
  3. gọi chuông, bấm chuông
    • On sonne à la porte
      người ta bấm chuôngngoài cửa
  4. đánh chuông điểm
    • Voilà midi qui sonne
      mười hai giờ trưa đang điểm đấy
  5. (nghĩa bóng) đến, điểm
    • Quand sonne l'heure de la liberté
      khi giờ tự do đã điểm
  6. cắn câu
    • Le poisson a sonné
      đã cắn câu
    • faire sonner
      đọc nhấn mạnh
    • Faire sonner une phrase
      đọc nhấn mạnh một câu
    • Faire sonner son talent
      quá đề cao tài năng của mình
    • Sonner
  7. xem','french','on')"creux
  8. xem creux

Idioms

  • sonner
    có','french','on')"faux
  • ','french','on')"dối
  • sonner mal (bien)
    nghe không êm (êm) tai
ngoại động từ
  1. đánh, thổi (thành tiếng)
    • Sonner les cloches5
      bấm chuông gọi
    • Sonner l'infirmier
      bấm chuông gọi người y tá
    • Sonner le rassemblement
      báo hiệu tập họp
    • Le boxeur était sonné
      người đấu quyền bị đánh loạng choạng
    • ne sonner mot
      không hé răng, không nói một lời
    • on ne vous a pas sonné
      (thông tục) người ta gọi anh đến đâu, đừng xen vào việc người ta
    • se faire sonner
      (thân mật) bị xài một trận ra trò

Khám phá thêm

Các từ liên quan