sonsie

/'sɔnsi/ Cách viết khác : (sonsie) /'sɔnsi/
Học thuật
Thân thiện
sonsie

A woman with a sonsie figure smiles warmly in a garden.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tròn trĩnh, đầy đặn, núng nính: Dùng để mô tả vẻ ngoài khỏe mạnh, đầy đặn hấp dẫn một cách tự nhiên, thường ám chỉ một thân hình đường cong quyến rũ.
    • Hớn hở, vui vẻ, tươi cười: Chỉ trạng thái tinh thần vui tươi, rạng rỡ hạnh phúc, toát ra từ vẻ ngoài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She had a sonsie face that was always smiling. ( ấy một khuôn mặt hớn hở lúc nào cũng tươi cười.)
    • The farmer's daughter was a strong, sonsie lass. ( con gái nhà nông dân một gái khỏe mạnh, tròn trĩnh.)
    • Her sonsie figure was admired by many. (Thân hình đầy đặn của ấy được nhiều người ngưỡng mộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này nguồn gốc từ tiếng Scotland (Ê-cốt) mang sắc thái văn chương hoặc địa phương. thường được dùng trong thơ ca hoặc văn học để mô tả vẻ đẹp mộc mạc, khỏe khoắn vui tươi.
  • Có thể dùng để mô tả cả người đôi khi động vật ( dụ: một chú con ), nhấn mạnh sự khỏe mạnh dễ thương.
Biến thể từ gần giống
  • Sonsy (tính từ): Đây cách viết biến thể phổ biến khác của "sonsie", cùng nghĩa.
    • She was a sonsy woman with a hearty laugh. ( ấy một người phụ nữ hớn hở với tiếng cười sảng khoái.)
Từ đồng nghĩa
  • Plump: Đầy đặn, mũm mĩm (thiên về ngoại hình).
  • Buxom: Khỏe mạnh, nở nang, đầy đặn (thường nói về phụ nữ).
  • Jolly: Vui vẻ, hồn nhiên (thiên về tính cách).
  • Cheerful: Vui vẻ, tươi cười.
Từ trái nghĩa
  • Gaunt: Gầy gò, hốc hác.
  • Sullen: Ủ rũ, rầu rĩ.
  • Slender: Mảnh mai, mảnh dẻ.
Thành ngữ liên quan
  • Sonsie lass: Một cụm từ cố định thường gặp, dùng để chỉ một gái trẻ trung, khỏe mạnh, vui vẻ ngoại hình đầy đặn, dễ mến.
    • In the poem, he describes the "sonsie lass" working in the fields. (Trong bài thơ, anh ấy miêu tả " gái hớn hở" đang làm việc trên cánh đồng.)
sonsie

A woman with a sonsie figure smiles warmly in a garden.

tính từ
  1. (Ê-cốt) tròn trĩnh, núng nính
  2. hớn hở, vui tính
    • sonsy lass
      gái hớn hở

Từ gần giống