sonsie

/'sɔnsi/ Cách viết khác : (sonsie) /'sɔnsi/
tính từ
  1. (Ê-cốt) tròn trĩnh, núng nính
  2. hớn hở, vui tính
    • sonsy lass
      gái hớn hở

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sonsie
A woman with a sonsie figure smiles warmly in a garden.