singe

/sindʤ/
danh từ (từ hiếm,nghĩa hiếm)
  1. sự cháy sém
  2. chỗ cháy sém
ngoại động từ
  1. làm cháy sém (ngoài mặt), đốt sém (mặt ngoài), thui
    • to singe a pig
      thui lợn
  2. làm tổn thương, làm tổn hại
    • his reputation is a little singed
      danh tiếng của anh ta hơi bị tổn thương
nội động từ
  1. cháy sém

Idioms

  • to singe one's feathers (wings)
    bị tổn thất, bị tổn thương, bị sứt mẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

singe
The chef accidentally singed the edge of the paper towel.