snake

/sneik/
danh từ
  1. con rắn
  2. người nham hiểm nhẫn tâm

Idioms

  • to see snakes
    mê sảng rượu
  • Snakes!
    ức quá!, cáu quá!
  • a snake in the grass
    sự nguy hiểm ngầm; kẻ thù bí mật
  • to raise (wake) snakes
    làm náo động; gây chuyện đánh nhau
  • to warm (cherish) a snake in one's bosom
    nuôi ong tay áo
nội động từ
  1. ngoằn ngoèo, quanh co, uốn khúc
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) kéo mạnh, giật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

snake
A green snake slithers across a sunlit forest path.