souille

danh từ giống cái
  1. (săn bắn) vũng lợn rừng
  2. (hàng hải) vết mắc cạn (của tàu)
  3. vết sướt (trên mặt đất của đạn chưa nổ ngay)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "souille"

souille
Le sanglier se roule dans la souille pour se rafraîchir.