souper

danh từ giống đực
  1. bữa ăn đêm
  2. (từ , nghĩa ) ăn bữa tối
    • en avoir soupé
      (thân mật) đủ rồi, chán rồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "souper"

souper
La famille se réunit pour le souper.