super

/'sju:pə/
ngoại động từ
  1. (tiếng địa phương) hút
    • Super un oeuf cru
      hút trứng sống
    • Super l'eau
      hút nước
nội động từ
  1. (hàng hải) bị tắc
    • La voie d'eau a supé
      đường nước bị tắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "super"

super
Un enfant super l'eau d'une noix de coco avec une paille.