spier

/spai/
danh từ+ Cách viết khác : (spier)
  1. gián điệp; người do thám, người trinh sát
    • to be a spy on somebody's conduct
      theo dõi hành động của ai
nội động từ
  1. làm gián điệp; do thám, theo dõi
    • to spy upon somebody's movements
      theo dõi hoạt động của ai
    • to spy into a secret
      la tìm hiểu một điều bí mật
  2. xem xét kỹ lưỡng, kiểm soát kỹ lưỡng
ngoại động từ
  1. ((thường) + out) do thám, dò xét, theo dõi
  2. nhận ra, nhận thấy, phát hiện
    • to spy someone's faults
      phát hiện ra những sai lầm của ai
  3. xem xét kỹ lưỡng, kiểm soát kỹ lưỡng
  4. ((thường) + out) khám phá ra do xem xét kỹ lưỡng, phát hiện ra do kiểm soát kỹ lưỡng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "spier"