spiny

/'spaini/
tính từ
  1. nhiều gai; giống gai
  2. (nghĩa bóng) gai góc, hắc búa, khó giải quyết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

spiny
The cactus has a spiny surface that protects it from animals.