sprat

/spræt/
danh từ
  1. cá trích cơm
  2. (đùa cợt) đứa trẻ gầy

Idioms

  • to throw a sprat to catch a herring (a mackerel, a whale)
    thả con săn sắt bắt con cá sộp
nội động từ
  1. câu cá trích cơm, đánh cá trích cơm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "sprat"

sprat
A fisherman catches a sprat in his net.