sport

/spɔ:t/
danh từ
  1. thể thao
    • inter-university sports
      cuộc thi thể thao giữa các trường đại học
    • athletic sports
      điền kinh, cuộc thi điền kinh
  2. sự giải trí; sự chơi đùa, sự nô đùa; trò đùa, trò cười, trò trớ trêu
    • in sport
      đùa, chơi
    • to make sport of somebody
      trêu ai
    • to be the sport of Fortune
      trò trớ trêu của số mệnh, bị số mệnh trớ trêu
  3. cuộc giải trí, cuộc vui chơi ngoài trời (đi săn, đi câu...)
  4. (từ lóng) người tốt, người tinh thần tượng , người thẳng thắn, người trung thực, người dũng khí
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) con bạc
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) anh chàng ăn diện, công tử bột
  7. (sinh vật học) biến dị
nội động từ
  1. giải trí; chơi đùa, nô đùa, đùa cợt; trêu chòng
  2. (sinh vật học) biến dị
ngoại động từ
  1. chưng, diện
    • to sport a gold tie-clip
      chưng cái kẹp ca vát bằng vàng

Idioms

  • to sport away
    tiêu phí (thời gian...) bằng nô đùa, chơi thể thao...
  • to sport one's oak
    (xem) oak

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sport
A group of children play a sport in the park.