squalid

/skwɔlid/
Học thuật
Thân thiện
squalid

A family sadly looks at their squalid apartment.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dơ dáy, bẩn thỉu, tồi tàn: Chỉ một nơi chốn hoặc điều kiện sống cực kỳ bẩn, không được giữ gìn, thường do nghèo khổ hoặc bị bỏ bê.
    • Đê tiện, thấp hèn, bỉ ổi: Chỉ một hành động, tình huống hoặc khía cạnh đạo đức nào đó bị coi đồi bại, đáng khinh, liên quan đến sự tham lam, ích kỷ hoặcđạo đức.
dụ sử dụng
  • Nghĩa chỉ sự dơ dáy, tồi tàn:

    • The refugees were living in squalid conditions without clean water. (Những người tị nạn đang sống trong những điều kiện dơ dáy không nước sạch.)
    • He grew up in a squalid apartment in the city's slums. (Anh ấy lớn lên trong một căn hộ tồi tànkhu ổ chuột của thành phố.)
  • Nghĩa chỉ sự đê tiện, bỉ ổi:

    • The newspaper exposed the squalid details of the corruption scandal. (Tờ báo đã phơi bày những chi tiết bỉ ổi của vụ bê bối tham nhũng.)
    • It was a squalid affair of betrayal and greed. (Đó một vụ việc đê tiện của sự phản bội lòng tham.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "squalid poverty": sự nghèo khổ cùng cực dơ dáy.

    • The documentary highlighted the squalid poverty in the region. (Bộ phim tài liệu làm nổi bật sự nghèo khổ cùng cực trong khu vực.)
  • "squalid motives": những động cơ thấp hèn, ích kỷ.

    • His actions were driven by squalid motives of personal gain. (Hành động của anh ta được thúc đẩy bởi những động cơ thấp hèn lợi ích cá nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Squalor (danh từ): tình trạng dơ dáy, bẩn thỉu, nghèo khổ cùng cực.
    • They live in utter squalor. (Họ sống trong cảnh nghèo khổ dơ dáy hoàn toàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Filthy: bẩn thỉu, dơ dáy (nhấn mạnh vào sự bẩn).
  • Sordid: ô uế, bẩn thỉu, đê tiện (thường dùng cho cả nghĩa vật chất đạo đức).
  • Seedy: tồi tàn, tiều tụy (chỉ nơi chốn xuống cấp).
  • Degraded: suy đồi, tha hóa (nhấn mạnh vào sự sa sút đạo đức).
Từ trái nghĩa
  • Clean: sạch sẽ.
  • Pure: trong sạch, thuần khiết.
  • Wholesome: lành mạnh.
  • Decent: tử tế, đàng hoàng.
Thành ngữ liên quan
  • The squalid side of life: mặt tối, mặt tồi tàn của cuộc sống.
    • As a journalist, she often reported on the squalid side of life in the metropolis. ( một nhà báo, ấy thường đưa tin về mặt tối của cuộc sốngđô thị lớn.)
squalid

A family sadly looks at their squalid apartment.

tính từ
  1. dơ dáy, bẩn thỉu
  2. nghèo khổ

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "squalid"

Từ có nhắc đến "squalid"