sss

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (viết tắt):
    • Cơ quan Liên bang Độc lập quản lý nghĩa vụ quân sự bắt buộc (tại Hoa Kỳ): "sss" từ viết tắt của Selective Service System, một cơ quan liên bang độc lập của Hoa Kỳ nhiệm vụ quản lý việc đăng ký nghĩa vụ quân sự bắt buộc cho nam giới trong độ tuổi nhất định.
dụ sử dụng
  • (Tất cả nam giới từ 18-25 tuổi phải đăng ký với cơ quan sss.)
  • (Cơ quan sss duy trì một cơ sở dữ liệu về những người có thể bị gọi nhập ngũ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sss registration": việc đăng ký với cơ quan nghĩa vụ quân sự.
    • Failing to complete sss registration can result in penalties (Việc không hoàn thành đăng ký với cơ quan sss có thể dẫn đến các hình phạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Selective Service System (danh từ): tên đầy đủ của cơ quan sss.
    • The Selective Service System was established in 1917 (Hệ thống Nghĩa vụ Quân sự Chọn lọc được thành lập vào năm 1917.)
Từ đồng nghĩa
  • Draft board: hội đồng tuyển quân (thường dùng trong ngữ cảnh lịch sử).
  • Military conscription agency: cơ quan tuyển quân bắt buộc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sign up with sss: đăng ký với cơ quan sss.
    • He had to sign up with sss when he turned 18 (Anh ấy phải đăng ký với cơ quan sss khi tròn 18 tuổi.)
Thành ngữ liên quan
  • To be called up by sss: bị gọi nhập ngũ bởi cơ quan sss.
    • During wartime, many young men were called up by sss (Trong thời chiến, nhiều thanh niên đã bị gọi nhập ngũ bởi cơ quan sss.)