sass

/sæs/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lời nói hỗn xược
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nói hỗn xược (với ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

sass
The student gave the teacher some sass after being told to sit down.