statue

/'stætju:/
danh từ giống cái
  1. tượng
  2. (nghĩa bóng, thân mật) ông phỗng
    • être droit comme une statue
      xem droit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "statue"

statue
Une statue de bronze se dresse au centre du parc.