statue

/'stætju:/
Học thuật
Thân thiện
statue

Une statue de bronze se dresse au centre du parc.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tượng: Một tác phẩm điêu khắc, thường kích thước lớn hơn người thật, tạc hình người hoặc động vật, thường được làm từ đá, kim loại hoặc gỗ.
    • (Nghĩa bóng, thân mật) Ông phỗng: Dùng để chỉ một người đứng hoặc ngồi bất động, không cử động, trông giống như một bức tượng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La statue de la Liberté est un symbole de New York. (Tượng Nữ thần Tự domột biểu tượng của New York.)
    • Ils ont érigé une statue en bronze du héros national. (Họ đã dựng một bức tượng bằng đồng của vị anh hùng dân tộc.)
    • Arrête de bouger, tu es une vraie statue ! (Đừng cử động nữa, cậu đúngmột ông phỗng thật sự!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être droit comme une statue: Đứng thẳng đơ như một pho tượng, chỉ sự cứng nhắc, không cử động.
    • Le soldat était droit comme une statue pendant la cérémonie. (Người lính đứng thẳng đơ như một pho tượng trong suốt buổi lễ.)
Biến thể từ gần giống
  • Statuette (n.f): Tượng nhỏ, tượng bày.

    • Elle collectionne les statuettes en porcelaine. ( ấy sưu tập những bức tượng nhỏ bằng sứ.)
  • Statuaire (n.f & adj): (Thuộc về) nghệ thuật điêu khắc tượng; thợ điêu khắc tượng.

    • L'art statuaire de la Grèce antique. (Nghệ thuật điêu khắc tượng của Hy Lạp cổ đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Sculpture (n.f): Tác phẩm điêu khắc (nghĩa rộng hơn, có thể không phảitượng hình người/động vật).
  • Effigie (n.f): Hình tượng, tượng (thường mang tính tượng trưng, có thểtrên đồng xu, huy chương).
Thành ngữ liên quan
  • Être de marbre / être de pierre: Bằng đá cẩm thạch / bằng đá. (Có nghĩa tương tự "être une statue", chỉ sự lạnh lùng, cảm hoặc bất động).
    • Face à la critique, il est resté de marbre. (Trước những lời chỉ trích, anh ta vẫn trơ như đá.)
statue

Une statue de bronze se dresse au centre du parc.

danh từ giống cái
  1. tượng
  2. (nghĩa bóng, thân mật) ông phỗng
    • être droit comme une statue
      xem droit